Hỗ trợ khách hàng 24/7

Hotline: ĐT, Zalo: 0907 594 251

Giá các vật tư phụ lắp cho tủ điện công nghiệp

1/ BẢNG GIÁ ĐẦU COSS ĐỒNG,NHÔM CÁC LOẠI 

Đầu Cos là 1 thiết bị truyền tải điện năng, có tác dụng tăng khả năng dẫn điện giữa cáp điện với cáp điện hoặc giữa cáp điện với thiết bị

Đầu Cos có rất nhiều loại khác nhau. Nếu phân theo vật liệu chế tạo của đầu cos thì có 3 loại chính: đầu cos đồng, đầu cos nhôm và đầu cos vừa đồng lẫn nhôm. 

 

 

 

 

 Đầu Cos đồng

 Đầu Cos nhôm

 Đầu Cos đồng- nhôm

 Nếu chia theo hình dạng hình học thì đầu cos có rất nhiều loại. Và đây sẽ là mục tiêu chính để chúng ta nhận biết chọn đúng loại cho mình 

Trước tiên chúng ta hãy chọn đúng kích thước của đầu cos, dù đó có là đầu cos rỗng, đầu cos tròn… 

Đầu cos bao giờ cũng có 1 đầu được bấm chặt với cáp điện. Chúng ta hãy căn cứ vào thông số kỹ thuật của dây dẫn để chọn đầu cos nhé. Nhớ là phải dựa vào đường kính trong của dây để chọn, vì đây là phần tiếp xúc giữa vật dẫn (conductor) với đầu cos.

 

DIỄN GIẢI

ĐVT

Đ.GIÁ

DIỄN GIẢI

ĐVT

Đ.GIÁ

ĐẦU COS BÍT – SC

MŨ CHU  P ĐẦU COS

----------------------

 

-----------

-----------

V 1.25

 

Bịch

10.000

SC 2.5 (4-6)

Cái

900

V 2.0

Bịch

10.000

SC 4.0 (4-6)

Cái

1.000

V 3.5

Bịch

14.000

SC 6.0 (6-8)

Cái

1.100

V 5.5

Bịch

14.000

SC 10 (6-8-10)

Cái

1.300

V 8.0

Cái

160

SC 16 (6-8-10)

Cái

1.800

V 14

Cái

200

SC 25 (6-8-10)

Cái

2.500

V 22

Cái

300

SC 35 (6-8-10)

Cái

3.800

V 38

Cái

400

SC 50 (8-10-12)

Cái

6.300

V 60

Cái

600

SC 70 (8-10-12)

Cái

9.600

V 80

Cái

1.000

SC 95 (10-12-14)

Cái

14.800

V 100

Cái

1.200

SC 120 (14-16-18)

Cái

18.000

V 125

Cái

1.700

SC 150 (14-16-18)

Cái

24.000

V 150

Cái

2.200

SC 185 (14-16-18)

Cái

32.000

V 200

Cái

2.600

SC 240 (14-16-18)

Cái

56.000

V 250

Cái

3.300

SC 300 (14-16-18)

Cái

88.000

V 300

Cái

4.700

SC 400 (14-16-18)

Cái

120.000

V 400

Cái

6.000

SC 500 (14-16-18)

Cái

160.000

V 500

Cái

6.600

SC 630 (14-16-18)

Cái

270.000

V 630

Cái

8.500

ĐẦU COS NỐI ĐỒNG

COS ĐỒNG NHÔM

L 4.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cái

1.100

DLT  4.0

 

---------

----------

L 6.0

Cái

1.200

DLT 6.0

---------

----------

L 10

Cái

1.800

DLT 10

Cái

-------

L 16

Cái

2.200

DLT 16

Cái

4.290

L 25

Cái

3.200

DLT 25

Cái

5.170

L 35

Cái

4.000

DLT 35

Cái

6.160

L 50

Cái

6.000

DLT 50

Cái

8.360

L 70

Cái

11.000

DLT 70

Cái

11.660

L 95

Cái

16.000

DLT 95

Cái

13.860

L 120

Cái

20.000

DLT 120

Cái

18.620

L 150

Cái

27.000

DLT 150

Cái

21.780

L 185

Cái

34.000

DLT 185

Cái

28.160

L 240

Cái

44.000

DLT 240

Cái

40.620

L 300

Cái

67.000

DLT 300

Cái

60.600

L 400

Cái

77.000

DLT 400

Cái

116.600

ĐẦU COS NỐI ĐỒNG NHÔM

ĐẦU COS NỐI NHÔM

GTL - 10

 

 

 

 

 

Cái

8.000

AL - 16

 

 

 

 

Cái

1.300

GTL - 16

Cái

9.000

AL - 25

Cái

1.500

GTL - 25

Cái

12.000

AL - 35

Cái

2.000

GTL - 35

Cái

17.000

AL - 50

Cái

2.800

GTL - 50

Cái

20.000

AL - 70

Cái

3.600

GTL - 70

Cái

25.000

AL - 95

Cái

4.600

GTL - 95

Cái

34.000

AL - 120

Cái

6.000

GTL - 120

Cái

40.000

AL - 150

Cái

7.000

GTL - 150

Cái

49.000

AL - 185

Cái

9.000

GTL - 185

Cái

64.000

AL - 240

Cái

12.500

GTL - 240

Cái

82.000

AL - 300

Cái

19.000

 

 

 

AL - 400

Cái

30.000

1/ Nguyên Lý Hoạt Động của Biến Dòng.

Biến dòng (kí hiệu CT), là một loại “công cụ đo lường dòng điện” được thiết kế nhằm mục đích tạo ra một dòng điện xoay chiều có cường độ  tỷ lệ với cường độ dòng điện ban đầu. 

Biến dòng, hay còn có tên gọi khác là biến điện áp, có chức năng  làm giảm tải một dòng điện ở cường độ cao xuống cường độ thấp tiêu chuẩn hơn, đồng thời tạo ra chiều đối lưu an toàn nhằm kiểm soát cường độ dòng điện thực tế chạy trong đường dây dẫn, thông qua vai trò của một ampe kế tiêu chuẩn. Càng ngày biến dòng càng được cải tiến hơn, tuy nhiên nhìn chung thì chức năng cơ bản của chúng vẫn không lệch đi là mấy so với các thế hệ máy biến dòng truyền thống 

Những vòng dây truyền thống được thiết kế có thể ở dạng một đoạn dây dẫn dẹt quấn thành một vòng, hoặc một cuộn dây dẫn quấn nhiều vòng quanh lõi rỗng hoặc được nối thẳng đến chỗ cần nối mạch thông qua thiết bị có lỗ hổng trung tâm.  

Cuộn thứ cấp có thể có một lượng lớn các cuộn cảm quấn quanh lõi thép lá nhằm giảm tối thiểu mức hao tốn lưỡng cực từ ( từ tính trong vật liệu) của phần có tiết diện ( diện tích mặt cắt ngang), vì thế, độ cảm ứng từ được sử dụng ở mức thấp hơn tiết diện của dây dẫn,  dĩ nhiên, điều này cũng tùy thuộc vào độ lớn mà cường độ dòng điện cần được giảm xuống. Cuộn thứ cấp thường được mặc định ở mức 1 Ampere cho cường độ nhỏ hoặc ở mức 5 Ampere cho cường cường độ lớn.

 Biến dòng ( biến điện áp) hiện nay có 3 loại cơ bản:  “ dạng dây quấn”, “dạng vòng” và  “thanh khối.

2/ Giá biến dòng đo lường dạng đế sắt lắp tủ điện

  

MODEL RCT - DÙNG CỐ ĐỊNH TRONG TỦ 

CT  RCT-15-1 50/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 75/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 100/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 150/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 200/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 250/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-1 300/5A

RCT

TAIWAN METER

160,000

CT  RCT-15-2 400/5A

RCT

TAIWAN METER

175,000

CT  RCT-15-2 500/5A

RCT

TAIWAN METER

220,000

CT  RCT-15-2 600/5A

RCT

TAIWAN METER

230,000

CT  RCT-15-3 800/5A

RCT

TAIWAN METER

265,000

CT  RCT-15-3 1000/5A

RCT

TAIWAN METER

335,000

CT  RCT-15-3 1200/5A

RCT

TAIWAN METER

360,000

CT  RCT-15-3 1600/5A

RCT

TAIWAN METER

410,000

CT  RCT-15-3 2000/5A

RCT

TAIWAN METER

500,000

CT  RCT-15-3 2500/5A

RCT

TAIWAN METER

590,000

CT  RCT-15-3 3000/5A

RCT

TAIWAN METER

675,000

CT  RCT- 15-4  4000/5A

RCT

TAIWAN METER

1,038,000

CT  RCT-  15-4 5000/5A

RCT

TAIWAN METER

1,100,000

   

MODEL MSQ - DÙNG CHO THANH CÁI 

MSQ-30

50, 75, 100, 150, 200, 250, 300/5A

84.000

MSQ-40

400/5A

93.000

MSQ-40

500/5A

95.000

MSQ-60

600/5A

117.000

MSQ-60

800/5A

156.000

MSQ-100

1000/5A

187.000

MSQ-100

1200/5A

193.000

MSQ-100

1500, 1600/5A

218.000

MSQ-100

2000/5A

244.000

MSQ-100

2500/5A

281.000

MSQ-100

3000/5A

333.000

MSQ-100

4000/5A

365.000

MSQ-100

5000/5A

520.000

  

MODEL DMR - DÙNG CHO BÓ DÂY 

MR-28

50/5A

92.000

MR-28

60/5A

92.000

MR-28

75/5A

92.000

MR-28

100/5A

101.000

MR-42

150/5A

101.000

MR-42

200/5A

101.000

MR-42

250/5A

101.000

MR-42

300/5A

101.000

MR-42

400/5A

101.000

MR-60

400/5A

127.000

MR-60

500/5A

141.000

MR-60

600/5A

154.000

MR-85

800/5A

234.000

MR-85

1000/5A

251.000

MR-85

1200/5A

250.000

MR-85

1500/5A

302.000

MR-85

1600/5A

302.000

MR-125

2000/5A

489.000

MR-125

2500/5A

520.000

MR-125

3000/5A

563.000

MR-125

4000/5A

627.000

MR-125

5000/5A

776.000

3/ BẢNG GIÁ ĐỒNG HỒ VÔN, AMPER - DIXSEN/CNC.

Điên áp là gì? 

Điện áp hay hiệu điện thế là tỉ số chênh lệch giữa nơi có điện thế cao và điện thế thấp . Ví dụ ở bảng điện nhà bạn có điện thế là 220v và dưới đất có điện thế là 0v ta đo từ bảng điện xuống đất sẽ được 220v. Hay ở bảng điện A có điện thế là 220v, bảng điện B có điện thế là 180v ta đo từ bảng a xuống bảng B sẽ được điện áp là 40v . 

Dòng điện là gì?  

- Dòng điện hay cường độ dòng điện là sự dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích . Dòng điện chỉ sinh ra khi và chỉ khi có đủ 3 yếu tố: 

+ Nguồn điện (Hiệu điện thế) 

+ Dây dẫn 

+ Phụ tải (Vật tiêu thụ điện) 

Dòng điện ta đo được bằng ampe kế có đơn vị là A trong mạch điện là dòng điện sinh ra do phụ tải, và dòng điện max của phụ tải không được phép vượt quá dòng điện của nguồn điện . Chính vì vậy khi ta mắc Vôn kế và ampe kế luôn có sự khác biệt: 

+ Ampe kế mắc nối tiếp với phụ tải 

+ Vôn kế mắc song song với nguồn điện 

* Nếu trong mạch điện chỉ có 2 yếu tố là dây dẫn và nguồn điện mà ta vẫn mắc thêm ampe kế vào thành 1 mạch kín thì chỉ trong vài dây các thiết bị của bạn sẽ tự đưa nhau về thời kỳ đồ đá .  

AC AMMETER DE72 & 96: Class 1.5

AC AMMETER: Class 2.5

DC AMMETER: CL 1.5

 

 

 

 

 

30A

50A

60A

 

DE72 & DE96 TRỰC

TIẾP Không dùng CT 10A, 15A,

20A, 30A,

40A, 50A

 

 

 

DE72 & DE96 TRỰC TIẾP 10A, 15A, 20A,

30A, 40A,

50A

75A

100A

150A

200A

250A

300A

400A

500A

600A

750A

800A

1000A

1200A

1500A

1600A

2000A

2500A

3000A

4000A

5000A

/5A

72 x 72 (20A, 30A, 50A)

94.000

96X96

(15, 20, 30, 40, 50A)

99.000

 

72x72

77.000

 

 

72 x 72 (75A)

106.000

 

96x96 (75, 100A)

106.000

96x96

79.000

 

AC VOLMETER DE72 & 96

AC VOL DE72 & 96

HZ - DE72 & 96

 

 

 

 

300VAC

400VAC

500VAC

 

 

 

   0-15VDC

0-30VDC

0-50VDC

Đặt hàng cho số khác

 

 

 

 

 

45-55Hz

45-65Hz

72X72

77.000

96X96

79.000

96x96

280.000

 

KW DE 72&96 3P-3W-380V: Class1.5

COS Φ DE 96

AM & VOLT CÓ NÚT CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

20KW

 40KW

 50KW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5-1-

0.5 3P- 3W- 380V

 

 

 

 

 

 

 

 

 75KW

 100KW

 200KW

 300KW

 400KW

 500KW

 600KW

 800KW

 1000KW

1200KW

1500KW

2000KW

2500KW

3000KW

4000KW

(Đặt hàng cho loại 3P-4W)

96x96

550.000

96X96

400.000

96X96

230.000

 

SYNCHRONOSCOPE

-HÒA ĐỒNG BỘ

LOẠI CHỐNG SỐC CHO MÁY PHÁT ĐIỆN – KLY - 80

 

                 

 

           

 

 

 

Ampe

 

215.000

Volt

450.00

2.900.000

Hz

450.00

                 

4/ BẢNG GIÁ NÚT NHẤN ON-OFF CÁC LOẠI.

Những loại nút bấm này thường được dùng để chế tạo những đồ trong công nghiệp, hoặc những máy móc to bự cần bấm nhiều và cần đèn trạng thái.Nút bấm loại có đèn. Loại này có đèn hiển thị. Với loại không có đèn hiểm thị thì cũng có 2 chân như các loại ở trên, còn loại có đèn thì có đến 4 chân (2 chân của button, 1 chân dương và 1 chân âm của led). Sau đây là hình ảnh về nó.

Nút nhấn trung quốc giá rẻ: Nút nhấn on, off màu xanh và đỏ, D22 giá: 15.000n, 18.000n, 24.000n/cái

Nút nhấn on-off korea: 35.000n/cái

Bảng giá nút nhấn đèn IDEC

 

STT

NÚT NHẤN YWΦ22

 

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đ.GIÁ (VNĐ)

TIẾP ĐIỂM

NGUỒN CẤP

NÚT NHẤN CÓ ĐÈN  LOẠI LỒI  NHẤN NHẢ

41

 

YW1L-M2E10QM3 (R, Y, A, W)

1NO

220V AC/DC

124.000

42

YW1L-M2E10QM3G

1NO

220V AC/DC

153.000

43

YW1L-M2E10QM3 (S, PW)

1NO

220V AC/DC

160.000

44

YW1L-M2E20QM3 (R, Y, A, W)

2NO

220V AC/DC

157.000

45

YW1L-M2E20QM3G

2NO

220V AC/DC

186.000

46

YW1L-M2E20QM3 (S, PW)

2NO

220V AC/DC

193.000

47

YW1L-M2E11QM3 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

220V AC/DC

157.000

48

YW1L-M2E11QM3G

1NC-1NO

220V AC/DC

186.000

49

YW1L-M2E11QM3 (S, PW)

1NC-1NO

220V AC/DC

193.000

50

YW1L-M2E10Q4 (R, Y, A, W)

1NO

24V AC/DC

124.000

51

YW1L-M2E10Q4G

1NO

24V AC/DC

153.000

52

YW1L-M2E10Q4 (S, PW)

1NO

24V AC/DC

160.000

53

YW1L-M2E20Q4 (R, Y, A, W)

2NO

24V AC/DC

157.000

54

YW1L-M2E20Q4G

2NO

24V AC/DC

186.000

55

YW1L-M2E20Q4 (S, PW)

2NO

24V AC/DC

193.000

56

YW1L-M2E11Q4 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

24V AC/DC

157.000

57

YW1L-M2E11Q4G

1NC-1NO

24V AC/DC

186.000

58

YW1L-M2E11Q4 (S, PW)

1NC-1NO

24V AC/DC

193.000

NÚT NHẤN CÓ ĐÈN  LOẠI LỒI  NHẤN GIỮ

59

 

YW1L-A2E10QM3 (R, Y, A, W)

1NO

220V AC/DC

154.000

60

YW1L-A2E10QM3G

1NO

220V AC/DC

178.000

61

YW1L-A2E10QM3 (S, PW)

1NO

220V AC/DC

182.000

62

YW1L-A2E20QM3 (R, Y, A, W)

2NO

220V AC/DC

187.000

63

YW1L-A2E20QM3G

2NO

220V AC/DC

211.000

64

YW1L-A2E20QM3 (S, PW)

2NO

220V AC/DC

215.000

65

YW1L-A2E11QM3 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

220V AC/DC

187.000

66

YW1L-A2E11QM3G

1NC-1NO

220V AC/DC

211.000

67

YW1L-A2E11QM3 (S, PW)

1NC-1NO

220V AC/DC

215.000

68

YW1L-A2E10Q4 (R, Y, A, W)

1NO

24V AC/DC

154.000

69

YW1L-A2E10Q4G

1NO

24V AC/DC

178.000

70

YW1L-A2E10Q4 (S, PW)

1NO

24V AC/DC

182.000

71

YW1L-A2E20Q4 (R, Y, A, W)

2NO

24V AC/DC

187.000

72

YW1L-A2E20Q4G

2NO

24V AC/DC

211.000

73

YW1L-A2E20Q4 (S, PW)

2NO

24V AC/DC

215.000

74

YW1L-A2E11Q4 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

24V AC/DC

187.000

75

YW1L-A2E11Q4G

1NC-1NO

24V AC/DC

211.000

76

YW1L-A2E11Q4 (S, PW)

1NC-1NO

24V AC/DC

215.000

 

STT

NÚT NHẤN YWΦ22

 

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đ.GIÁ (VNĐ)

TIẾP ĐIỂM

NGUỒN CẤP

NÚT NHẤN CÓ ĐÈN  LOẠI PHẲNG  NHẤN NHẢ

77

 

YW1L-MF2E10QM3 (R, Y, A, W)

1NO

220V AC/DC

185.000

78

YW1L-MF2E10QM3G

1NO

220V AC/DC

210.000

79

YW1L-MF2E10QM3 (S, PW)

1NO

220V AC/DC

219.000

80

YW1L-MF2E20QM3 (R, Y, A, W)

2NO

220V AC/DC

218.000

81

YW1L-MF2E20QM3G

2NO

220V AC/DC

243.000

82

YW1L-MF2E20QM3 (S, PW)

2NO

220V AC/DC

252.000

83

YW1L-MF2E11QM3 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

220V AC/DC

218.000

84

YW1L-MF2E11QM3G

1NC-1NO

220V AC/DC

243.000

85

YW1L-MF2E11QM3 (S, PW)

1NC-1NO

220V AC/DC

252.000

86

YW1L-MF2E10Q4 (R, Y, A, W)

1NO

24V AC/DC

185.000

87

YW1L-MF2E10Q4G

1NO

24V AC/DC

210.000

88

YW1L-MF2E10Q4 (S, PW)

1NO

24V AC/DC

219.000

89

YW1L-MF2E20Q4 (R, Y, A, W)

2NO

24V AC/DC

218.000

90

YW1L-MF2E20Q4G

2NO

24V AC/DC

243.000

91

YW1L-MF2E20Q4 (S, PW)

2NO

24V AC/DC

252.000

92

YW1L-MF2E11Q4 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

24V AC/DC

218.000

93

YW1L-MF2E11Q4G

1NC-1NO

24V AC/DC

243.000

94

YW1L-MF2E11Q4 (S, PW)

1NC-1NO

24V AC/DC

252.000

NÚT NHẤN CÓ ĐÈN  LOẠI PHẲNG  NHẤN GIỮ

95

 

YW1L-AF2E10QM3 (R, Y, A, W)

1NO

220V AC/DC

215.000

96

YW1L-AF2E10QM3G

1NO

220V AC/DC

240.000

97

YW1L-AF2E10QM3 (S, PW)

1NO

220V AC/DC

242.000

98

YW1L-AF2E20QM3 (R, Y, A, W)

2NO

220V AC/DC

248.000

99

YW1L-AF2E20QM3G

2NO

220V AC/DC

273.000

100

YW1L-AF2E20QM3 (S, PW)

2NO

220V AC/DC

275.000

101

YW1L-AF2E11QM3 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

220V AC/DC

248.000

102

YW1L-AF2E11QM3G

1NC-1NO

220V AC/DC

273.000

103

YW1L-AF2E11QM3 (S, PW)

1NC-1NO

220V AC/DC

275.000

104

YW1L-AF2E10Q4 (R, Y, A, W)

1NO

24V AC/DC

215.000

105

YW1L-AF2E10Q4G

1NO

24V AC/DC

240.000

106

YW1L-AF2E10Q4 (S, PW)

1NO

24V AC/DC

242.000

107

YW1L-AF2E20Q4 (R, Y, A, W)

2NO

24V AC/DC

248.000

108

YW1L-AF2E20Q4G

2NO

24V AC/DC

273.000

109

YW1L-AF2E20Q4 (S, PW)

2NO

24V AC/DC

275.000

110

YW1L-AF2E11Q4 (R, Y, A, W)

1NC-1NO

24V AC/DC

248.000

111

YW1L-AF2E11Q4G

1NC-1NO

24V AC/DC

273.000

112

YW1L-AF2E11Q4 (S, PW)

1NC-1NO

24V AC/DC

275.000

 

STT

NÚT NHẤN YWΦ22

 

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

TIẾP ĐIỂM

NÚT NHẤN KHẨN

113

 

 

YW1B-V4E01R

1NC

87.000

114

YW1B-V4E02R

2NC

120.000

115

YW1B-V4E03R

3NC

153.000

116

YW1B-V4E11R

1NO-1NC

120.000

117

YW1B-V4E12R

1NO-2NC

153.000

118

YW1B-V4E21R

2NO-1NC

153.000

NÚT NHẤN KHÔNG ĐÈN

119

 

 

 

 

 

YW1B-M1E01 (B, G, R, Y, W, S)

1NC, nhấn nhả

53.000

120

YW1B-M1E10 (B, G, R, Y, W, S)

1NO, nhấn nhả

53.000

121

YW1B-M1E02 (B, G, R, Y, W, S)

2NC, nhấn nhả

86.000

122

YW1B-M1E20 (B, G, R, Y, W, S)

2NO, nhấn nhả

86.000

123

YW1B-M1E11 (B, G, R, Y, W, S)

1NC-1NO, nhấn nhả

86.000

124

YW1B-A1E01 (B, G, R, Y, W, S)

1NC, nhấn giữ

83.000

125

YW1B-A1E10 (B, G, R, Y, W, S)

1NO, nhấn giữ

83.000

126

YW1B-A1E02 (B, G, R, Y, W, S)

2NC, nhấn giữ

116.000

127

YW1B-A1E20 (B, G, R, Y, W, S)

2NO, nhấn giữ

116.000

128

YW1B-A1E11 (B, G, R, Y, W, S)

1NC-1NO, nhấn giữ

116.000

5/ GIÁ CÔNG TẮC XOAY 2-3 VỊ TRÍ

Công tắc xoay 2-3 vị trí trung quốc D22 giá: 12.000n, 15.000n, 20.000n/cái

Công tắc xoay 2-3 vị trí korea-hàn quốc D22 giá: 38.000n/cái

BẢNG GIÁ THIẾT BỊ PHỤ KIỆN TỦ ĐIỆN IDEC
 
Công tắc xoay tên của một thiết bị (xét trong mạch điện), hoặc một linh kiện (xét trong một thiết bị điện, sử dụng với mục đích để đóng/bật - ngắt/mở/tắt dòng điện hoặc chuyển hướng trạng thái đóng-ngắt trong tổ hợp mạch điện có sử dụng chung một công tắc. Hay rõ hơn, trong mạng điện, một công tắc có thể cùng lúc chuyển trạng thái đóng-ngắt cho 1 hoặc nhiều mạch điện thành phần. Cầu dao, khóa điện, Rơ le,... là những dạng công-tắc đặc biệt, được người Việt đặt tên riêng để phân biệt do cách chế tạo, công năng sử dụng.
 

STT

CÔNG TẮC XOAY 2 VỊ TRÍ YWΦ22

 

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

TIẾP ĐIỂM

CÔNG TẮC XOAY 2 VỊ TRÍ (90O)

129

 

 

 

 

 

YW1S-2E01

1NC, tự giữ

63.000

130

YW1S-2E10

1NO, tự giữ

63.000

131

YW1S-2E02

2NC, tự giữ

96.000

132

YW1S-2E20

2NO, tự giữ

96.000

133

YW1S-2E11

1NC-1NO, tự giữ

96.000

134

 

 

 

YW1S-21E01

1NC, tự trả về từ bên phải

63.000

135

YW1S-21E10

1NO, tự trả về từ bên phải

63.000

136

YW1S-21E02

2NC, tự trả về từ bên phải

96.000

137

YW1S-21E20

2NO, tự trả về từ bên phải

96.000

138

YW1S-21E11

1NC-1NO, tự trả về từ bên phải

96.000

CÔNG TẮC XOAY CÓ KHÓA  2 VỊ TRÍ (90O)

139

 

 

 

 

YW1K-2AE01

1NC, tự giữ

182.000

140

YW1K-2AE10

1NO, tự giữ

182.000

141

YW1K-2AE02

2NC, tự giữ

215.000

142

YW1K-2AE20

2NO, tự giữ

215.000

143

YW1K-2AE11

1NC-1NO, tự giữ

215.000

144

 

 

 

YW1K-21BE01

1NC, tự trả về từ bên phải

182.000

145

YW1K-21BE10

1NO, tự trả về từ bên phải

182.000

146

YW1K-21BE02

2NC, tự trả về từ bên phải

215.000

147

YW1K-21BE20

2NO, tự trả về từ bên phải

215.000

148

YW1K-21BE11

1NC-1NO, tự trả về từ bên phải

215.000

* Ghi chú: - Giá trên chưa bao gồm 10%VAT.

- G: Xanh lá cây – R: Đỏ - Y: Vàng – W: Trắng – A: Hổ phách – S: Xanh da trời – PW: Trắng sáng – B: màu đen.

 

STT

CÔNG TẮC XOAY 3 VỊ TRÍ YWΦ22

 

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

TIẾP ĐIỂM

CÔNG TẮC XOAY 3 VỊ TRÍ (45O)

149

 

 

 

 

 

YW1S-3E02

2NC, tự giữ

96.000

150

YW1S-3E20

2NO, tự giữ

96.000

151

YW1S-3E11

1NC-1NO, tự giữ

96.000

152

 

 

YW1S-31E02

2NC, tự trả về từ bên phải

96.000

153

YW1S-31E20

2NO, tự trả về từ bên phải

96.000

154

YW1S-31E11

1NC-1NO, tự trả về từ bên phải

96.000

155

 

 

YW1S-32E02

2NC, tự trả về từ bên trái

96.000

156

YW1S-32E20

2NO, tự trả về từ bên trái

96.000

157

YW1S-32E11

1NC-1NO, tự trả về từ bên trái

96.000

158

 

 

YW1S-33E02

2NC, tự trả về hai bên

96.000

159

YW1S-33E20

2NO, tự trả về hai bên

96.000

160

YW1S-33E11

1NC-1NO, tự trả về hai bên

96.000

CÔNG TẮC XOAY CÓ KHÓA  3 VỊ TRÍ (45O)

161

 

 

 

 

 

YW1K-3AE02

2NC, tự giữ

215.000

162

YW1K-3AE20

2NO, tự giữ

215.000

163

YW1K-3AE11

1NC-1NO, tự giữ

215.000

164

 

 

YW1K-31BE02

2NC, tự trả về từ bên phải

215.000

165

YW1K-31BE20

2NO, tự trả về từ bên phải

215.000

166

YW1K-31BE11

1NC-1NO, tự trả về từ bên phải

215.000

167

 

 

YW1K-32CE02

2NC, tự trả về từ bên trái

215.000

168

YW1K-32CE20

2NO, tự trả về từ bên trái

215.000

169

YW1K-32CE11

1NC-1NO, tự trả về từ bên trái

215.000

170

 

 

YW1K-33DE02

2NC, tự trả về hai bên

215.000

171

YW1K-33DE20

2NO, tự trả về hai bên

215.000

172

YW1K-33DE11

1NC-1NO, tự trả về hai bên

215.000

 

6/ GIÁ ĐÈN BÁO CÁC LOẠI

Đèn báo các loại dạng led D22 trung quốc: giá 8.000n/cái

Đèn báo các loại dạng led D22 taiwan: giá 15.000n/cái

 BẢNG GIÁ ĐÈN CÁC LOẠI

STT

ĐÈN BÁO PHẲNG YWΦ22

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (NGUỒN CẤP)

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

ĐÈN LED: KHÔNG CÓ BIẾN THẾ

1

 

 

 

YW1P-1EQM3 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

62.000

2

YW1P-1EQM3G

220V AC/DC

69.000

3

YW1P-1EQM3 (S, PW)

220V AC/DC

74.000

4

YW1P-1EQ4 (R, Y, W, A)

24V AC/DC

62.000

5

YW1P-1EQ4G

24V AC/DC

69.000

6

YW1P-1EQ4 (S, PW)

24V AC/DC

74.000

7

YW1P-1EQH (R, Y, W, A)

110V AC/DC

62.000

8

YW1P-1EQH (G, S, PW)

110V AC/DC

74.000

ĐÈN LED: LOẠI UNIBODY  KHÔNG CÓ BIẾN THẾ

9

 

 

 

 

YW1P-1UQM3 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

57.000

10

YW1P-1UQM3G

220V AC/DC

62.000

11

YW1P-1UQM3 (S, PW)

220V AC/DC

73.000

12

YW1P-1UQ4 (R, Y, W, A)

24V AC/DC

57.000

13

YW1P-1UQ4G

24V AC/DC

62.000

14

YW1P-1UQ4 (S, PW)

24V AC/DC

73.000

15

YW1P-1UQH (R, Y, W, A)

110V AC/DC

57.000

16

YW1P-1UQH (G, S, PW)

110V AC/DC

73.000

ĐÈN LED: CÓ BIẾN THẾ

17

 

 

YW1P-1EM42 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

101.000

18

YW1P-1EM42 (G, S, PW)

220V AC/DC

117.000

19

YW1P-1EH2 (R, Y, W, A)

110V AC/DC

101.000

20

YW1P-1EH2 (G, S, PW)

110V AC/DC

117.000

STT

ĐÈN BÁO VÒM YWΦ22

MÃ HÀNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (NGUỒN CẤP)

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

ĐÈN LED: KHÔNG CÓ BIẾN THẾ

21

 

 

 

 

YW1P-2EQM3 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

62.000

22

YW1P-2EQM3G

220V AC/DC

69.000

23

YW1P-2EQM3 (S, PW)

220V AC/DC

74.000

24

YW1P-2EQ4 (R, Y, W, A)

24V AC/DC

62.000

25

YW1P-2EQ4G

24V AC/DC

69.000

26

YW1P-2EQ4 (S, PW)

24V AC/DC

74.000

27

YW1P-2EQH (R, Y, W, A)

110V AC/DC

62.000

28

YW1P-2EQH (G, S, PW)

110V AC/DC

74.000

ĐÈN LED: LOẠI UNIBODY  KHÔNG CÓ BIẾN THẾ

29

 

 

 

 

YW1P-2UQM3 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

57.000

30

YW1P-2UQM3G

220V AC/DC

62.000

31

YW1P-2UQM3 (S, PW)

220V AC/DC

73.000

32

YW1P-2UQ4 (R, Y, W, A)

24V AC/DC

57.000

33

YW1P-2UQ4G

24V AC/DC

62.000

34

YW1P-2UQ4 (S, PW)

24V AC/DC

73.000

35

YW1P-2UQH (R, Y, W, A)

110V AC/DC

57.000

36

PW1P-2UQH (G, S, PW)

110V AC/DC

73.000

ĐÈN LED: CÓ BIẾN THẾ

37

 

 

YW1P-2EM42 (R, Y, W, A)

220V AC/DC

101.000

38

YW1P-2EM42 (G, S, PW)

220V AC/DC

117.000

39

YW1P-2EH2 (R, Y, W, A)

110V AC/DC

101.000

40

YW1P-2EH2 (G, S, PW)

110V AC/DC

117.000

Các sản phẩm khác

Đối tác khách hàng

CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids
Thông tin liên hệ

2A61/10 Đường Tỉnh Lộ 10, X. Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, TP.HCM

ĐT, Zalo: 0907 594 251

thuanlongsaigon@gmail.com

Copyright © 2018 by THUANLONG CO.,LTD All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd
Đăng ký nhận tin
Đăng ký email của bạn dể nhạn thông tin mới nhất từ chúng tôi

Liên kết mạng xã hội:

Thống kê truy cập
Online Đang Online: 7
_thongketuan Trong tuần: 387
_thongketuan Trong tháng: 1517
_tongtruycap Lượt truy Cập: 649079