Hỗ trợ khách hàng 24/7

Hotline: ĐT, Zalo: 0907 594 251

Giá đồng hồ điều khiển cos phi các loại

1/ BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI SK - Việt Nam:

Đồng hồ điều khiển cos phi SK được chế tạo trong nước rất dễ sử dụng và lắp đặt, giá cả phải chăng, tuổi thọ cao không kém các loại nhập khẩu.  

Bộ điều khiển tụ bù SK chính hãng tự động cài đặt hệ số C.K, tự động đổi cực tính biến dòng. 

  BẢNG GIÁ 2019 ĐỒNG HỒ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG SK - 2019

TÊN SẢN PHẨM

Kích cỡ

ĐVT

GIÁ VNĐ

Đồng hồ cos phi 4 CẤP

(Size: 96 x 96)

Bộ

570,000

Đồng hồ cos phi 4 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

820,000

Đồng hồ cos phi 6 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

1,000,000

Đồng hồ cos phi 12 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

1,500,000 

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

- Đơn giá có thể thay đổi theo từng thời điểm 

2/ BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI MIKRO - Malaisia:

 BẢNG GIÁ 2019 ĐỒNG HỒ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG MIKRO - MALAISIA 

Photo Hình ảnh

Code No Mã số

Description Mô tả

Price List Giá (VNĐ)

POWER FACTOR REGULATOR

RƠ-LE ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PFR96-220-50

PFR96P-415-50

( 6 cấp )

- Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

- Thông số hiển thị : Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi.

- Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.

-  4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant /  Manual.

-  Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt ( Fan) làm mát.

- Bảo vệ và báo lỗi khi : Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng;

Quá /Thấp hệ số COSφ.

- Nguồn điện điều khiển 220VAC - 240VAC / 380VAC - 415VAC

- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2

- Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 90 mm

 

 

 

 

 

 

 

1,820,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PFR60-415-50

PFR60-220-50

( 6 cấp )

 -  Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

-  Thông số hiển thị : Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD).

- Hiển thị SỐ bằng  LED 7 đoạn.

-  4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant /  Manual.

-  Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.

- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số  COSφ;

Giới hạn thành phần sóng hài cao (THD Limit).

- Nguồn điện điều khiển 220VAC - 240VAC / 380VAC - 415VAC

- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA

- Kích thước (h x w x d) : 144 x 144 x 90 mm

 

 

1,925,000

PFR80-415-50

PFR80-220-50

( 8 cấp )

 

 

2,065,000

PFR120-415-50

PFR120-220-50

( 12 cấp )

 

 

2,275,000

PFR140-415-50

( 14 cấp )

 

 

2,695,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PFRLCD80P3-230- 50

( 8 cấp 3CT)

 - Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.

-  Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

- Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

- Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

-  Thông số hiển thị : Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.

- 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/  Manual.

- Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.

- Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không  dùng.

- Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của  PFRLCD.

- Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ ; Quá nhiệt; Lỗi cực tính CT; %THDI; Ngắt khi không có điện áp

Đo và hiển thị sóng hài bậc cao (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).

- Nguồn điện điều khiển 85Vrms - 265Vrms

- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4

- Kích thước (h x w x d) : 144 x 144 x 122 mm

 

 

7,735,000

PFRLCD80P1-230- 50

( 8 cấp 1CT)

 

 

7,175,000

PFRLCD120P3- 230-50

( 12 cấp 3CT)

 

 

8,820,000

PFRLCD120P1- 230-50

( 12 cấp 1CT)

 

 

8,295,000

 

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

- Đơn giá có thể thay đổi theo từng thời điểm 

3/ BẢNG GIÁ 2019 BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI DUCATI 

BĐK   cấp            (Size: 96 x 96)

Bộ

1,800,000

BĐK   cấp            (Size: 144 x 144)

Bộ

2,400,000

BĐK  12 cấp           (Size: 144 x 144)

Bộ

3,500,000

 

 

4/ Bộ điều khiển tụ bù JLK cài đặt hoàn toàn tự động, hoạt đông chính xác, tin cậy

BĐK 6 cấp (Size: 120 x 120) Bộ 750,000

BĐK 12 cấp (Size: 120 x 120) Bộ 800,000

5/ Bảng giá bộ điều khiển công suất phản kháng Shizuki - Nhật  

BĐK   6 cấp            (Size: 144 x 144)

Bộ

4,620,000

BĐK   8 cấp           (Size: 144 x 144)

Bộ

5,445,000

BĐK  12 cấp          (Size: 144 x 144)

Bộ

6,710,000

 

 

6/ BẢNG GIÁ BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG ENERLUX

BĐK   cấp            (Size: 96 x 96)

Bộ

3,750,000

BĐK   cấp            (Size: 96 x 96)

Bộ

4,150,000

BĐK   cấp            (Size: 144 x 144)

Bộ

6,150,000

BĐK  12 cấp           (Size: 144 x 144)

Bộ

7,000,000

 

BẢNG GIÁ TỦ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG (BÙ COS PHI, BÙ VÔ CÔNG) LẮP CHO TRẠM BIẾN ÁP (Áp dụng 2018 - 2019)

Stt

CÔNG SUẤT SỬ DỤNG (A) / TRẠM BIẾN ÁP (KVA)

CÔNG SUẤT TỦ TỤ BÙ (KVAR) 3P

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 1)

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 2)

1

Dòng điện: 50-100A

30 KVAR

4,500,000

3,900,000

2

Dòng điện: 100-150A

40 KVAR

6,000,000

5,300,000

3

Trạm biến áp 75/100 KVA

50 KVAR

7,500,000

6,600,000

4

Trạm biến áp 100 KVA

60 KVAR

8,500,000

7,700,000

5

Trạm  điện 150/160 KVA

80 KVAR

9,500,000

8,800,000

6

Trạm điện 150/160 KVA

100 KVAR

11,000,000

9,500,000

7

Trạm điện 225/250 KVA

120 KVAR

13,000,000

11,000,000

8

Trạm điện 300/320 KVA

150 KVAR

16,000,000

13,500,000

9

Trạm điện 320/400 KVA

180 KVAR

20,000,000

16,500,000

10

Trạm biến áp 3P 400 KVA

200 KVAR

22,000,000

18,500,000

11

Trạm biến áp 3P 500 KVA

240 KVAR

26,000,000

22,000,000

12

Trạm biến áp 560 KVA

280 KVAR

31,500,000

25,500,000

13

Trạm biến áp  630 KVA

300 KVAR

33,000,000

27,000,000

14

Trạm hạ thế 750 KVA

360 KVAR

39,000,000

32,000,000

15

Trạm hạ thế 800 KVA

400 KVAR

44,000,000

36,000,000

16

Trạm hạ thế 1000 KVA

500 KVAR

54,000,000

44,000,000

17

Trạm biến áp 1250 KVA

600 KVAR

62,000,000

52,000,000

18

Trạm biến áp 1500 KVA

700 KVAR

72,000,000

62,000,000

19

Trạm biến áp 1500 KVA

800 KVAR

80,000,000

72,000,000

20

Trạm biến áp 2000 KVA

1000 KVAR

96,000,000

86,000,000

21

Trạm biến áp 2500 KVA

1200 KVAR

115,000,000

96,000,000

22

Trạm biến áp 3000 KVA

1400 KVAR

135,000,000

110,000,000

 Ghi chú:

  • Đơn giá loại 1: là vật tư mới 100%
  • Đơn giá loại 2: thiết bị đóng cắt của Mitsubishi, Fuji,… đã qua sữ dụng được tân trang và bảo hành như hàng mới


 

Các sản phẩm khác

Đối tác khách hàng

CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids CanaryVkids
Thông tin liên hệ

2A61/10 Đường Tỉnh Lộ 10, X. Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, TP.HCM

ĐT, Zalo: 0907 594 251

thuanlongsaigon@gmail.com

Copyright © 2018 by THUANLONG CO.,LTD All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd
Đăng ký nhận tin
Đăng ký email của bạn dể nhạn thông tin mới nhất từ chúng tôi

Liên kết mạng xã hội:

Thống kê truy cập
Online Đang Online: 6
_thongketuan Trong tuần: 448
_thongketuan Trong tháng: 2176
_tongtruycap Lượt truy Cập: 637051